Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XIV, kỳ họp thứ 15 ban hành

b6
Trường hợp cuộc đấu giá tài sản
không tổ chức được
Người tham gia đấu giá tài
sản được hoàn lại toàn bộ
số tiền phí đấu giá tài sản
mà người tham gia đấu
giá tài sản đã nộp

c Phí đấu giá quyền sử dụng đất
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
c1
Thu theo giá khởi điểm của quyền sử
dụng đất


- Có giá trị từ 200.000.000 đồng trở
xuống
100.000 đồng/hồ sơ

- Có giá trị trên 200.000.000 đồng đến
500.000.000 đồng
200.000 đồng/hồ sơ
- Có giá trị trên 500.000.000 đồng 500.000 đồng/hồ sơ
c2 Thu theo diện tích
- Từ 0,5 ha trở xuống 1.000.000 đồng/hồ sơ
- Từ trên 0,5 ha đến 2 ha 3.000.000 đồng/hồ sơ
- Từ trên 2 ha đến 5 ha 4.000.000 đồng/hồ sơ
- Từ trên 5 ha 5.000.000 đồng/hồ sơ
d Phí đấu giá khai thác vàng 1.000.000 đồng/hồ sơ
Để lại đơn vị thu 30%; 70%
nộp ngân sách
3 Phí thẩm định kết quả đấu thầu
Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách

- Dự án, công trình có giá trị dưới 7 tỷ
đồng trở xuống
0,05 %/giá trị gói thầu

- Dự án, công trình có giá trị từ 7 tỷ
đồng đến 15 tỷ đồng
0,04 %/giá trị gói thầu

- Dự án, công trình có giá trị trên 15 tỷ
đồng trở lên
0,03 %/giá trị gói thầu
II
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC
GIAO THÔNG - VẬN TẢI

1
Phí qua cầu treo địa phương quản

Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách
1.1 Ô tô từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn 20.000 đồng/lượt Lượt đi
1.2 Xe vận tải dưới 2,5 tấn 15.000 đồng/lượt Lượt đi
1.3 Xe máy 2.000 đồng/lượt Lượt đi
1.4
Xe đạp (không thu đối với cầu treo
nằm ở khu vực các xã vùng III)
1.000 đồng/lượt Lượt đi
1.5 Xe các loại do súc vật kéo 5.000 đồng/lượt Lượt đi
2 Phí sử dụng bến bãi
5
a Tại địa bàn thị xã Cao Bằng
Để lại đơn vị thu 70%; 30%
nộp ngân sách
a1 Phí ra vào bến xe
- Xe khách
Tính cho một lần vào bến để
đón khách
+ Loại xe từ trên 50 ghế ngồi 40.000 đồng/lượt
+ Loại xe từ 40 đến 50 ghế ngồi 30.000 đồng/lượt
+ Loại xe từ 25 đến dưới 40 ghế ngồi 25.000 đồng/lượt
+ Loại xe từ 16 đến 24 ghế ngồi 20.000 đồng/lượt
+ Loại xe dưới 16 ghế ngồi 15.000 đồng/lượt
- Xe tải
Tính cho một lần vào bến để
bốc hàng
+ Xe dưới 15 tấn 30.000 đồng/lượt
+ Xe từ trên 15 tấn 40.000 đồng/lượt
- Xe xích lô, xe thồ, xe máy 5.000 đồng/lượt
a2 Phí đỗ xe ban đêm trong bến xe
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 15.000 đồng/xe Tính 1 đêm
- Xe tải trên 5 tấn Tính 1 đêm
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 30.000 đồng/xe
- Xe khách dưới 30 ghế 30.000 đồng/xe Tính 1 đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 40.000 đồng/xe Tính 1 đêm
a3 Phí đỗ xe ban ngày trong bến xe
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 15.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe tải trên 5 tấn
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe Tính 1 ngày
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 30.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe khách dưới 30 ghế 30.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 40.000 đồng/xe Tính 1 ngày
a4
Phí đỗ xe trong bến xe cả ngày và
đêm

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 30.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe tải trên 5 tấn
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 40.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 60.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe khách dưới 30 ghế 60.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 80.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
6
b Tại địa bàn các huyện
Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách
b1 Phí ra vào bến xe
- Xe khách Tính 1 lần vào bến
+ Loại xe từ 40 ghế ngồi trở lên 30.000 đồng/lần
Tính cho 1 lần vào bến để
đón khách
+ Loại xe từ 25 đến dưới 40 ghế ngồi 25.000 đồng/lần
Tính cho 1 lần vào bến để
đón khách
+ Loại xe dưới 25 ghế ngồi 20.000 đồng/lần
Tính cho 1 lần vào bến để
đón khách

- Xe tải (kể cả bến xe khu vực cửa
khẩu tỉnh Cao Bằng)
Tính 1 lần vào bến để bốc
hàng
Trong đó: - Xe dưới 15 tấn 20.000 đồng/lần
- Xe từ 15 tấn trở lên 25.000 đồng/lần
- Xe xích lô, xe thồ, xe máy 5.000 đồng/lượt
b2 Phí đỗ xe ban đêm trong bến xe
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 15.000 đồng/xe Tính 1 đêm
- Xe tải trên 5 tấn Tính 1 đêm
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 25.000 đồng/xe
- Xe khách dưới 30 ghế 25.000 đồng/xe Tính 1 đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 30.000 đồng/xe Tính 1 đêm
b3 Phí đỗ xe ban ngày trong bến xe
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 15.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe tải trên 5 tấn
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe Tính 1 ngày
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 25.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe khách dưới 30 ghế 25.000 đồng/xe Tính 1 ngày
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 30.000 đồng/xe Tính 1 ngày
b4
Phí đỗ xe trong bến xe cả ngày và
đêm

- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 30.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe tải trên 5 tấn
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 40.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 50.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe khách dưới 30 ghế 50.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 60.000 đồng/xe Tính 1 ngày và 1 đêm
c
Quy định mức thu đối các phương
tiện giao thông bị thu giữ tại kho,
bãi theo thời gian quy định do vi
phạm an toàn giao thông

7
c1 Tại tỉnh
Để lại cho cơ quan, đơn vị
cho thuê kho, bãi 20%; cho tổ
chức, đơn vị ra Quyết định
xử phạt vi phạm giao thông
50%; nộp vào ngân sách 30%
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 20.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe tải trên 5 tấn Tính cho cả ngày đêm
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 30.000 đồng/xe
- Xe khách dưới 30 ghế 30.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 40.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe gắn máy 10.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe đạp 2.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
c2 Tại các huyện, thị
Để lại cho cơ quan, đơn vị
cho thuê kho, bãi 20%; cho tổ
chức, đơn vị ra Quyết định
xử phạt vi phạm giao thông
50%; nộp vào ngân sách 30%
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 20.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe tải trên 5 tấn Tính cho cả ngày đêm
+ Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe
+ Xe từ trên 15 tấn trở lên 30.000 đồng/xe
- Xe khách dưới 30 ghế 30.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe khách từ 30 ghế trở lên 40.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe gắn máy 10.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
- Xe đạp 2.000 đồng/xe Tính cho cả ngày đêm
d
Phí vào bãi kiểm hoá khu vực cửa
khẩu
Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách
- Xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn và xe con 15.000 đồng/xe Tính cho 1 lần vào bãi
- Xe từ trên 5 tấn đến 15 tấn 20.000 đồng/xe Tính cho 1 lần vào bãi
- Xe từ trên 15 tấn 30.000 đồng/xe Tính cho 1 lần vào bãi
III
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN,
LIÊN LẠC

8
1
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất
(phí khai thác không bao gồm chi
phí in ấn, sao chép, nhân bản)
- Đơn vị cấp tỉnh 50%; 50%
nộp ngân sách
- Các huyện, thị 30%; 70%
nộp ngân sách
1.1
Điểm tọa độ, độ cao Nhà nước, điểm
tọa độ chính
50.000 đồng/điểm
1.2 Bản đồ địa chính 80.000 đồng/tờ
1.3
Các loại bản đồ khác (quy hoạch, hiện
trạng, giao đất giao rừng, bản đồ đất
hành chính)
40.000 đồng/tờ giấy A0
1.4 Hồ sơ tài liệu khoa học, kỹ thuật khác 50.000 đồng/lần khai thác
1.5 Hồ sơ tài liệu hành chính 5.000 đồng/trang A4
2 Phí thư viện Để lại đơn vị thu 100%
a Thư viện tỉnh
a1 Đối với thẻ bạn đọc Một năm
- Người lớn 10.000 đồng/thẻ
- Thiếu nhi 5.000 đồng/thẻ
a2 Đối với thể mượn sách về nhà Một năm
- Người lớn 15.000 đồng/thẻ
- Thiếu nhi 8.000 đồng/thẻ
a3
Phí đọc tài liệu qúy hiếm và phòng đọc
đặc biệt
30.000 đồng/thẻ
b Thư viện các huyện
b1 Đối với thẻ bạn đọc Một năm
- Người lớn 6.000 đồng/thẻ
- Thiếu nhi 3.000 đồng/thẻ
b2 Đối với thể mượn sách về nhà Một năm
- Người lớn 10.000 đồng/thẻ
- Thiếu nhi 5.000 đồng/thẻ
IV
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH,
TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI

1
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô,
xe xích lô, xe công nông áp dụng
thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh
Cao Bằng (kể cả khu di tích lịch sử,
danh lam thắng cảnh)
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
a Trông giữ xe ô tô
a1 Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên
+ Trông giữ theo tháng 200.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ cả ngày + đêm 20.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ qua đêm 15.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ ban ngày 7.000 đồng Tính 1 xe
9
a2
Xe có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 10
tấn

+ Trông giữ theo tháng 150.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ cả ngày + đêm 18.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ qua đêm 10.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ ban ngày 6.000 đồng Tính 1 xe
a3 Xe có trọng tải dưới 2,5 tấn
+ Trông giữ theo tháng 120.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ cả ngày + đêm 15.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ qua đêm 10.000 đồng Tính 1 xe
+ Trông giữ ban ngày 5.000 đồng Tính 1 xe
a4 Xe ô tô gửi dưới 6 giờ/ngày 4.000 đồng Tính 1 xe
b Trông giữ xe gắn máy
- Trông ban ngày 2.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
- Trông ban đêm 3.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
- Trông cả ngày + đêm 4.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
c Trông giữ xe đạp
- Trông ban ngày 1.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
- Trông ban đêm 2.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
- Trông cả ngày + đêm 3.000 đồng Tính 1 xe/1 lần gửi
2 Các quầy buôn bán tại trung tâm
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
a Tại chợ Xanh thị xã Cao Bằng
- Hàng gửi để tại ki ốt 90.000 đồng/tháng Thu theo tháng
- Hàng gửi tại quầy 60.000 đồng/tháng Thu theo tháng
b Tại chợ Trung tâm thị xã Cao Bằng
- Các ki ốt chợ 90.000 đồng/tháng Thu theo tháng
- Các ô quầy 60.000 đồng/tháng Thu theo tháng
3
Các quầy chợ cửa khẩu Tà Lùng
(thu các hộ gửi hàng)
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
- Các ô quầy trong chợ trung tâm 90.000 đồng/tháng Thu theo tháng

- Các ô quầy trong đình chợ khung
thép
30.000 đồng/tháng Thu theo tháng
V
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ,
XÃ HỘI

1
Phí tham quan danh lam thắng
cảnh, di tích lịch sử địa phương
quản lý
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
1.1
Động Ngườm Ngao - huyện Trùng
Khánh


- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 20.000
đồng/lần/người

10

- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 10.000
đồng/lần/ người

1.2 Hồ Thăng Hen - huyện Trà Lĩnh

- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 20.000
đồng/lần/người


- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 10.000
đồng/lần/người

1.3 Khu di tích lịch sử Pác Bó

- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 10.000
đồng/lần/người


- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 5.000
đồng/lần/người

1.4
Khu di tích lịch sử xã Đức Long -
huyện Thạch An


- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 10.000
đồng/lần/người


- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 5.000
đồng/lần/người

1.5
Khu di tích lịch sử rừng Trần Hưng
Đạo - huyện Nguyên Bình


- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 10.000
đồng/lần/người


- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 5.000
đồng/lần/người

1.6 Thác Bản Giốc - huyện Trùng Khánh

- Người lớn (chưa bao gồm phí trông
xe)
Không quá 15.000
đồng/lần/ gười


- Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa
bao gồm phí trông xe)
Không quá 5.000
đồng/lần/người

VI
PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

1 Phí vệ sinh
a Trên địa bàn thị xã
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
a1
Cá nhân có hộ khẩu thường trú và tạm
trú tại phường, xã, thị xã nằm trên trục
các đường có xe gom rác của Công ty
Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Môi trường đô thị đến thu gom, hoặc
cách 100 m điểm tập kết rác do Công
ty Môi trường quy định
3.000 đồng/người Thu theo tháng
a2
Các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại
nhà (hàng nước, bánh cuốn, may
mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm
tay, cắt tóc, uốn sấy tóc )
15.000 đồng/hộ Thu theo tháng
11
a3
Các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ
gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí
nội thất, hàng tạp hoá, sửa chữa đồ
điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa
chữa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt và các
dịch vụ khác
35.000 đồng/hộ kinh
doanh
Thu theo tháng
a4
Các hàng ăn uống, giải khát, bán hàng
đêm ở ki ốt (được phép kinh doanh từ
18h đến 23h30')
65.000 đồng/hộ Thu theo tháng
a5
Các cơ quan hành chính sự nghiệp,
trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc
của các doanh nghiệp, khách sạn, các
nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất
yêu cầu hợp đồng thu gom rác thải với
Công ty Môi trường đô thị công cộng
hoặc Tổ vệ sinh môi trường, theo khối
lượng rác thải thực tế
Thu theo tháng
- Cơ quan dưới 10 người 30.000 đồng/tháng

- Cơ quan từ 10 người đến dưới 30
người
50.000 đồng/tháng
- Cơ quan từ 30 người đến 50 người 80.000 đồng/tháng
- Cơ quan từ trên 50 người trở lên 120.000 đồng/tháng

- Bệnh viện, trường học, nhà hàng,
khách sạn, nhà máy, cơ sở sản xuất,
kinh doanh (tính theo lượng rác thực
tế)
Tính theo giá quy định
hiện hành (không quá
160.000 đồng/m
3
rác)
- Cơ sở sửa chữa ô tô 50.000 đồng/tháng
a6
Phí sử dụng tạm thời bên lề đường,
hè phố để kinh doanh ăn uống, giải
khát vào ban đêm từ 18h đến 23h30'
ở những khu vực được phép kinh
doanh (về ban ngày nghiêm cấm)

- Địa bàn phường Hợp Giang Thu theo tháng
+ Hàng cà phê 100.000 đồng
+ Hàng cháo, phở 100.000 đồng
+ Các mặt hàng khác 40.000 đồng
+ Hàng quà 30.000 đồng

- Địa bàn phường Sông Hiến, Sông
Bằng, Tân Giang
Thu theo tháng
+ Hàng cà phê 80.000 đồng
+ Hàng cháo, phở 60.000 đồng
+ Hàng nước giải khát hoa quả 30.000 đồng
+ Các mặt hàng khác 20.000 đồng
- Địa bàn các xã còn lại Thu theo tháng
+ Hàng cà phê 60.000 đồng
+ Hàng cháo, phở 50.000 đồng
12
+ Các mặt hàng khác 20.000 đồng
a7
Đối với các công trình xây dựng để vật
liệu được Công ty Môi trường đô thị
hoặc Tổ vệ sinh môi trường quy định
8.000 đồng/m
2
Tính theo tháng (trong thời
gian xây dựng)
a8 Phí đối với điểm dịch vụ rửa xe
- Điểm rửa xe ô tô, xe máy 100.000 đồng/tháng Tính theo tháng
- Điểm chỉ rửa xe máy 50.000 đồng/tháng Tính theo tháng
b
Trên địa bàn các huyện (bao gồm
xã, thị trấn, trung tâm các huyện, thị
tứ có dịch vụ thu gom rác)
Để lại đơn vị thu 90%; 10%
nộp ngân sách
b1
Cá nhân có hộ khẩu thường trú hoặc
tạm trú tại xã, thị trấn, trun tâm huyện
lỵ, thị tứ có dịch vụ thu gom rác
3.000 đồng/người Thu theo tháng
b2
Các cơ sở buôn bán nhỏ, kinh doanh
tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may
mặc, sản xuât, sửa chữa công cụ,
dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy
tóc )
15.000 đồng/cơ sở Thu theo tháng
b3
Các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ
gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí
nội thất, hàng tạp hoá, sửa chữa đồ
điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa
chữa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt và các
dịch vụ khác
30.000 đồng/hộ Thu theo tháng
b4
Các cửa hàng ăn uống, giải khát, bán
hàng đêm ở ki ốt (được phép kinh
doanh tại các địa điểm tạm thời)
50.000 đồng/hộ Thu theo tháng
b5
Các cơ quan hành chính sự nghiệp,
trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc
của các doanh nghiệp, khách sạn, các
nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất
yêu cầu hợp đồng thu gom rác thải với
Công ty Môi trường đô thị công cộng
hoặc Tổ vệ sinh môi trường, theo khối
lượng rác thải thực tế

- Cơ quan dưới 10 người 30.000 đồng Thu theo tháng

- Cơ quan từ 10 người đến dưới 30
người
80.000 đồng Thu theo tháng
- Cơ quan từ 30 người đến 50 người 80.000 đồng Thu theo tháng
- Cơ quan từ 50 người trở lên 120.000 đồng Thu theo tháng

- Bệnh viện, trường học, nhà hàng,
khách sạn, nhà máy, cơ sở sản xuất
kinh doanh (tính theo lượng rác thực
tế)
Tính theo giá quy định
hiện hành (không quá
160.000 đồng/m
3
rác)

- Cơ sở sửa chữa ô tô 50.000 đồng Thu theo tháng
13
b6
Phí sử dụng tạm thời bên lề đường,
hè phố để kinh doanh ăn uống, giải
khát vào ban đêm từ 18h đến 23h30'
(về ban ngày nghiêm cấm)

- Hàng cà phê 60.000 đồng Thu theo tháng
- Hàng cháo, phở 50.000 đồng Thu theo tháng
- Các mặt hàng khác 20.000 đồng Thu theo tháng
b7
Đối với các công trình xây dựng để vật
liệu được Công ty Môi trường đô thị
hoặc Tổ vệ sinh môi trường quy định
5.000 đồng/m
2
Theo tháng (trong thời gian
xây dựng)
b8 Phí đối với điểm dịch vụ rửa xe
- Điểm rửa xe ôtô, xe máy 60.000 đồng Thu theo tháng
- Điểm chỉ rửa xe máy 30.000 đồng Thu theo tháng
2
Phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải sinh hoạt
Để lại đơn vị thu 10%; 90%
nộp ngân sách
- Đối với địa bàn thị xã
7 %/giá 1 m
3
nước chưa
có thuế theo quy định của
Ủy ban nhân dân tỉnh
Sử dụng nguồn nước của
trạm cấp nước trên địa bàn
tỉnh
- Các huyện
6 %/giá 1 m
3
nước chưa
có thuế theo quy định của
Ủy ban nhân dân tỉnh
Sử dụng nguồn nước của
trạm cấp nước trên địa bàn
tỉnh
3
Phí thẩm định cấp phép sử dụng
vật liệu nổ
Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách
3.1 - Giấy phép sử dụng từ 2 năm trở lên
+ Cấp phép mới
3.000.000 đồng/1 giấy
phép

+ Cấp giấy phép gia hạn
1.500.000 đồng/1 giấy
phép

3.2 - Giấy phép sử dụng dưới 2 năm
+ Cấp phép mới
2.000.000 đồng/1 giấy
phép

+ Cấp giấy phép gia hạn
1.000.000 đồng/1 giấy
phép

4
Phí thẩm định đánh giá tác động
môi trường
Để lại đơn vị thu 50%; 50%
nộp ngân sách
4.1
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường

- Thẩm định ban đầu
Tối đa 5.000.000 đồng/1
báo cáo
- Thẩm định bổ sung
Tối đa 2.000.000 đồng/1
báo cáo

- Thẩm định bản cam kết bảo vệ môi
trường

+ Báo cáo cam kết lần đầu 1.000.000 đồng/báo cáo
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét